言う
いう
iu
N5
Cách đọc khác: ゆう
意味Nghĩa
- 1.nói; gọi; nói
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
1.to say; to utter; to declare
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
2.to name; to call
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
3.to go (e.g. "the alarm went ping"); to make a noise
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 言わぬが花。
Im lặng là vàng.
Speech is silver, silence is gold.
- 一言言いたい。
Tôi có một điều muốn nói.
Let me say.
- うそを言うな。
Đừng nói dối.
Don't tell lies.
- 何を言ってるの!
Bạn nói gì đấy?
What're you saying?
- 何が言いたいの?
Bạn muốn nói gì?
What are you implying?
- 昨日何を言ったの。
Hôm qua bạn đã nói gì thế?
What did you say yesterday?
- 私は真実を言った。
Tôi đã nói ra sự thật.
I told the truth.
- 言うとおりにして。
Hãy làm như tôi nói.
Do as I say.
- 私に嘘を言わないで。
Đừng nói dối tôi.
Don't lie to me.
- 皆がそう言ってるよ。
Mọi người nói vậy.
Everyone's saying it.