Kaori Dict

結う

ゆう

yuu

thông dụng

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    1.to do up (hair); to dress; to arrange

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    2.to tie; to bind; to fasten; to make (a fence)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She went to the hairdresser's to have her hair done.

  • She always has her hair done by a famous hairdresser.

  • Your hair is great, Mary. Who did it?

  • Granted a ten-minute break, he enters the dressing room to tie his messy hair, wipe the sweat from his shoulders, and take control of his breathing.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

結う (ゆう) — to do up (hair); to dress; to arrange | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict