Kaori Dict

ゆう

yuu

thông dụng

Âm Hán-Việt: TỊCH

Nghĩa

  1. danh từphó từ

    1.evening

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn có định làm bài tập trước bữa tối không?

    Are you going to do your homework before dinner?

  • What goes on four legs in the morning, two legs at noon, and three legs in the evening?

  • My father takes a bath before supper.

  • I studied before supper.

  • I am going to eat an evening meal with a friend.

  • Is Tom still eating dinner?

  • He had his homework done before supper.

  • He finished the bulk of his work before dinner.

  • Tom, if you want you can have dinner here before you leave.

  • Father makes a point of taking a hot bath before supper.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

夕 (ゆう) — evening | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict