Kaori Dict

ゆう

yuu

N3

Âm Hán-Việt: ƯU

JLPT N3 · Bài 103

Nghĩa

  1. 1.ưu việt; xuất sắc; cao cấp; nhẹ nhàng; tinh tế; tài năng
  1. danh từ

    1.Excellent (grade); A

    on a 優, 良, 可 scale

  2. danh từ

    2.superiority; excellence

  3. tính từ đuôi な

    3.gentle; graceful; elegant

  4. tính từ đuôi なcổ

    4.skillful

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You will be interested to know that we have just introduced our new Managing Director, Mr Masaru Ezaki.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

優 (ゆう) — ưu việt; xuất sắc; cao cấp; nhẹ nhàng; tinh tế; tài năng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict