と言えば
といえば
toieba
thông dụng
意味Nghĩa
- 1.nói về
- cụm từ / thành ngữthường viết bằng kana
1.speaking of ...
- cụm từ / thành ngữthường viết bằng kana
2.when it comes to ...; as for ...; if one were to say ...
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 田中さんといえば、最近彼に会ったか。
Talking of Mr Tanaka, have you seen him lately?
- 父は料理が得意だ。母はといえば、食べるのが得意だ。
Father is good at cooking. As for Mother, she is good at eating.