Kaori Dict

所謂

いわゆる

iwayuru

N3

Âm Hán-Việt: SỞ VỊ

JLPT N3 · Bài 21

Nghĩa

  1. 1.gọi là; được gọi
  1. liên thể từthường viết bằng kana

    1.what is called; what you call; what they call; so-called

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This is what we call "tempura".

  • She is what is called a genius.

  • He is what we call an honour student.

  • He is what is called a bookworm.

  • He is what we call a pioneer.

  • He is what we call the man of the hour.

  • He is what is called a man of action.

  • He is what is called a man of culture.

  • He is what we call a bright boy.

  • He is what is called a gentleman.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

所謂 (いわゆる) — gọi là; được gọi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict