Kaori Dict

Vị

reason · origin · history · oral tradition

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
16
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 149
Từ JLPT chứa chữ
1
Pinyin
wei4
Tiếng Hàn

reason · origin · history · oral tradition

Từ chứa chữ này · dễ trước

いうiu

nói; gọi; nói

N5
いわばiwaba

tức là; nói cách khác; như vậy

N3
いわゆるiwayuruSỞ VỊ

gọi là; được gọi

N3
いわれiware

enreason; cause · history; origin

いうところのiutokorono

enwhat is called; as it is called; the so-called; known as; so to speak

あやまちてあらためざるこれをあやまちというayamachitearatamezarukorewoayamachitoiu

ena man who has committed a mistake and doesn't correct it is committing another mistake

いわれないiwarenai

enunjustified; unwarranted; unfounded; baseless; groundless

いわれいんねんiwareinnen

enorigin; history

いわれのないiwarenonai

enunjustified; unwarranted; unfounded; baseless; groundless

いいiiVỊ

enwhat was said; what it means; origin of a story (or tradition, etc.)

おもえらくomoeraku

enit seems (to me); presumably; I think

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

謂 (Vị) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict