Kaori Dict

甘言

かんげん

kangen

thông dụng

Âm Hán-Việt: CAM NGÔN

Nghĩa

  1. 1.lời chuộc; chuột chuột
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.sweet words; smooth talk; cajolery; flattery; sycophancy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I was almost deceived by a certain trader's sweet words into making a huge loss.

  • This e-zine is for those who, unswayed by the cajolery of the modern language industry, firmly trust that the traditional learning method of grammatical analysis is the way to go.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

甘言 (かんげん) — lời chuộc; chuột chuột | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict