葉
は
ha
N4
Âm Hán-Việt: DIỆP
意味Nghĩa
- 1.lá; lá cỏ; kim thông; lá rụng
- danh từ
1.leaf; blade (of grass); (pine) needle; frond; foliage
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムが人を殺したことがあるなんて、そんなの根も葉もない噂だよ。
Việc Tom đã từng giết người là một tin đồn vô căn cứ đấy.
The claim that Tom has committed murder is completely baseless.
- こちらには大きなハスの葉があります。
We have very big lotus leaves.
- 葉が落ちた。
The leaves fell.
- 見て!四つ葉!
Look! A four-leafed clover!
- 秋には葉が散る。
The leaves fall in autumn.
- 葉が散ってゆく。
The leaves are falling.
- 葉の色が綺麗だ。
The color of the leaves is beautiful.
- 葉が色付き始めた。
The leaves have begun to color.
- 葉が山吹色になる。
The leaves turn to gold.
- 葉は秋に黄色くなる。
Leaves yellow in the fall.