Kaori Dict

ha

N1

Âm Hán-Việt: PHÁI

JLPT N1 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.đoàn; phe; nhóm
  1. danh từhậu tố danh từ

    1.group; faction; clique; coterie

  2. danh từhậu tố danh từ

    2.(political) faction; wing; camp

  3. danh từhậu tố danh từ

    3.school (of thought, painting, etc.)

  4. danh từhậu tố danh từ

    4.sect; denomination

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi hay nghe nhạc cổ điển, nhưng tôi lại không thích nghe nhạc theo trường phái cổ điển đến thế.

  • I am a cat person.

  • He once belonged to the Fukuda faction.

  • The sculptor belongs to the Renaissance school.

  • Tom, are you a dog person or a cat person?

  • He is what is called a man of action.

  • Such people are few in number.

  • I'm definitely in the soy milk group.

  • The government clamped down on the minority group.

  • I'm a Windows person.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

派 (は) — đoàn; phe; nhóm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict