Kaori Dict

派

Phái

nhóm

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
—

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 6
Tần suất báo chí
#164 / 2.501
Bộ thủ
bộ 85
Từ JLPT chứa chữ
4
Pinyin
pai4, pa1
Tiếng Hàn
파

nhóm

Từ chứa chữ này · dễ trước

はでhadePHÁI THỦ

lòe loẹt; rực rỡ; hào nhoáng

N3
はhaPHÁI

đoàn; phe; nhóm

N1
はけんhakenPHÁI KHIỂN

phái chuyển; gửi đi

N1
とくはtokuhaĐẶC PHÁI

cử đặc vụ

N1
シーアはshiiaha

Hồi giáo Hồi giáo

thông dụng
いっぱippaNHẤT PHÁI

đoàn một; trường một; nhóm một

thông dụng
うはuhaHỮU PHÁI

đảng phải

thông dụng
こうはkouhaNGẠNH PHÁI

người cứng rắn; người bảo thủ

thông dụng
さはsahaTẢ PHÁI

phe trái; nhóm trái

thông dụng
しゅうはshuuhaTÔNG PHÁI

phái môn

thông dụng
たはtahaTHA PHÁI

nhóm khác

thông dụng
とうはtouhaĐẢNG PHÁI

phe đảng

thông dụng
とくはいんtokuhainĐẶC PHÁI VIÊN

phóng viên đặc; đại diện đặc; người đặc nhiệm

thông dụng
なんぱnanpaNHUYỄN PHÁI

độc lãng mạn; người thu hút

thông dụng
はせいhaseiPHÁI SINH

enderivation

thông dụng
はばつhabatsuPHÁI PHIỆT

đảng phái

thông dụng
りっぱrippaLẬP PHÁI

tuyệt vời; đáng khen; hợp pháp; chắc chắn

thông dụng
りゅうはryuuhaLƯU PHÁI

enschool (of painting, ikebana, etc.)

thông dụng
はしゅつじょhashutsujoPHÁI XUẤT SỞ

đồn cảnh sát; trạm cảnh sát địa phương

thông dụng
きゅうはkyuuhaCỰU PHÁI

phong cách cũ

thông dụng
はへいhaheiPHÁI BINH

triển binh

thông dụng
しんぱshinpaTÂN PHÁI

trường phái mới

thông dụng
ちょうとうはchoutouhaSIÊU ĐẢNG PHÁI

đa đảng

thông dụng
むとうはそうmutouhasouVÔ ĐẢNG PHÁI TẦNG

cử tri không đảng

thông dụng
じつりょくはjitsuryokuhaTHỰC LỰC PHÁI

người có năng lực thực sự

thông dụng
いっとういっぱittouippaNHẤT ĐẢNG NHẤT PHÁI

enparticular party or faction

いんしょうはinshouhaẤN TƯỢNG PHÁI

enImpressionists

かげきはkagekihaQUÁ KÍCH PHÁI

enextremists; radicals; militants

かいはkaihaHỘI PHÁI

en(political) faction; denomination; communion

かくはkakuhaCÁC PHÁI

eneach party; each faction; all sects

がくはgakuhaHỌC PHÁI

enschool (of thought); sect

きゅうはkyuuhaCẤP PHÁI

endispatch; despatch

きょうこうはkyoukouhaCƯỜNG NGẠNH PHÁI

enhard-liners; diehards; hawks

きょうはkyouhaGIÁO PHÁI

ensect; denomination

けんじゅがくはkenjugakuhaKHUYỂN NHO HỌC PHÁI

enCynic school; Cynics

こてんはkotenhaCỔ ĐIỂN PHÁI

enclassical school

こうきいんしょうはkoukiinshouhaHẬU KỲ ẤN TƯỢNG PHÁI

enpost-impressionism; postimpressionism

さいりんはsairinhaTÁI LÂM PHÁI

enAdventists

しゅりゅうはshuryuuhaCHỦ LƯU PHÁI

enmain faction

しんこてんはshinkotenhaTÂN CỔ ĐIỂN PHÁI

enneoclassicism

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

派 (Phái) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict