一派
いっぱ
ippa
thông dụng
Âm Hán-Việt: NHẤT PHÁI
意味Nghĩa
- 1.đoàn một; trường một; nhóm một
- danh từ
1.one school; one sect; one denomination
- danh từ
2.one party; one faction; one group
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 小説の新しい一派が起こった。
A new school of fiction has grown up.