流派
りゅうは
ryuuha
thông dụng
Âm Hán-Việt: LƯU PHÁI
意味Nghĩa
- danh từ
1.school (of painting, ikebana, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- いくつの流派に参加してきたのですか?
Bạn đã tham gia vào mấy trường phái?
How many different schools have you attended?
- その作品は小説の新流派を生むだろう。
The work will give birth to a new school of novel.