歯
は
ha
N5
Âm Hán-Việt: XỈ
意味Nghĩa
entoothNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.tooth; teeth
- danh từ
2.tooth (of a comb, saw, etc.); cog
- danh từ
3.support (of a geta)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 歯を磨きましたか。
Bạn đánh răng chưa?
Did you brush your teeth?
- 寝る前に歯を磨きなさい。
Hãy đánh răng trước khi ngủ.
Brush your teeth before going to bed.
- 歯をきちんと手入れしていれば虫歯にはならない。
Nếu chúng ta chăm sóc răng miệng thật cẩn thận thì chúng ta sẽ không bị sâu răng.
If we care for our teeth we won't have cavities.
- 「僕の歯はとっても弱くってりんごはかめません」と男の子は言いました。
Cậu bé nói: "Răng cháu yếu đến mức còn không thể cắn nổi một quả táo."
"My teeth are too weak for apples," said the boy.
- その赤ちゃんは歯が生えはじめている。
The baby is cutting his teeth.
- 歯が痛い。
I've got a toothache.
- 歯が痛いの?
Does your tooth hurt?
- 歯を磨いたの?
Did you brush your teeth?
- 歯が痛いです。
I have a toothache.
- その歯が痛い。
That tooth hurts.