Kaori Dict

錻力

ブリキ

buriki

thông dụng

Âm Hán-Việt: VŨ LỰC

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.tin plate

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Then the monkey went round with a little tin cup.

  • Can you distinguish silver from tin?

  • But when the monkey came back, the tin cup was always empty.

  • Every Monday Mrs. Evans washed all the family's clothes in the tin bath.

  • On Saturday evenings, everyone in the family had a bath one after another in an old tin bath in front of the fire.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

錻力 (ブリキ) — tin plate | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict