遣
Khiển · Khán
khiển; khán
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ケン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- つか.う-つか.い-づか.いつか.わすや.る
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 13
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Thường dụng (trung học)
- Tần suất báo chí
- #664 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 162
- Từ JLPT chứa chữ
- 8
- Pinyin
- qian3
- Tiếng Hàn
- 견
khiển; khán
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
làm; đưa; cho; thực hiện
sử dụng
gửi; chuyển; bàn giao
enkana orthography, syllabary spelling
cách dùng từ; cách diễn đạt
sử dụng; người dùng
tiền tiêu vặt; phụ cấp
đánh bại; trừ
công việc vặt; nhiệm vụ; giao việc; người đưa tin
phái chuyển; gửi đi
lãng phí tiền
hoàn thành; thực hiện; đạt được
thực hiện; hoàn thành; đạt được
đến; xuất hiện; tới nơi
cày cuốc; xoay xở
trao đổi; trao đổi thư; tranh luận
cách làm; phương pháp; cách thức
Quan tâm; lo lắng; chu đáo
sứ giả tới Đường
sĩ cách; cách dùng
tình cảm; sự quan tâm; lòng thương
quan tâm; chu đáo; lo lắng; quan tâm
gửi trước; cử sứ
ma pháp sử; phù thủy; pháp sư
ép buộc; cưỡng ép; không tự nguyện
đồ dùng dùng một lần
làm lại; sửa lại
làm lại; bắt đầu lại; sửa đổi
để qua; bỏ qua
không chịu nổi; không thể hoàn thành
có giá trị công việc; cảm giác thỏa mãn
thông cảm; quan tâm
ý chí; động lực; nhiệt tình; háo hức
tiền tiêu vặt; tiền phụ cấp
enway of doing something
ento complete decisively; to do to completion
ento do for (someone) · to take in; to deceive; to hoodwink
ento worry about (someone's welfare or comfort); to feel anxious about; to have apprehensions of
enold kana orthography (used before 1946 reform); historical kana orthography
ento spend money
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).