やって来る
やってくる
yattekuru
thông dụng
Cách viết khác: 遣って来る
意味Nghĩa
- 1.đến; xuất hiện; tới nơi
- cụm từ / thành ngữđộng từ 来るthường viết bằng kana
1.to come along; to come around; to turn up
- cụm từ / thành ngữđộng từ 来るthường viết bằng kana
2.to arrive at the present; to get where one is; to have been doing something (for a period of time)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ついに彼はやって来た。
Cuối cùng anh ấy đã tới.
At last, he came.
- 時間通りにやって来た学生はいない。
Không một sinh viên nào tới đúng giờ.
None of the students arrived on time.
- 彼が何時にやって来るかは分からない。
Tôi không biết bao giờ anh ấy sẽ tới.
There is no telling what time he will come.
- 1000人もの人がそのパーティーへやってきた。
Có hơn một nghìn người đến tham dự bữa tiệc đó.
No less than 1,000 people came to the party.
- 10分もすれば彼がやってきます。
He'll be along in ten minutes.
- 夜がやってきた。
Night came on.
- 光が世にやって来た。
Light has come into the world.
- お巡りがやってきたぞ。
Here comes a copper!
- 彼女はほどなくやってきた。
It was not long before she came.
- 昼と夜は互い違いにやってくる。
Day and night come alternately.