使う
つかう
tsukau
Cách viết khác: 遣う
意味Nghĩa
- 1.sử dụng
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
1.to use (a tool, method, etc.); to make use of; to put to use
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
2.to use (a person, animal, puppet, etc.); to employ; to handle; to manage; to manipulate
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
3.to use (time, money, etc.); to spend; to consume
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
4.to use (language); to speak
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 何に使うの?
Dùng để làm gì?
What for?
- とりあえず今は私のを使って。
Tạm thời bây giờ hãy dùng cái của tôi đi.
Just use mine for now.
- バターを全部使ってしまったの?
Bạn dùng hết bơ rồi à?
You've run through all the butter?
- 私は梯子を使って屋根に登った。
Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.
I went up to the roof by means of a ladder.
- 彼は使い切れない程のお金を稼ぐ。
Anh ta kiếm được nhiều tiền hơn mức có thể tiêu hết
He earns more money than he can spend.
- 私ははしごを使って屋根に登った。
Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.
I went up to the roof by means of a ladder.
- トムが勝手に私の自転車使ったの。
Tom đã tự ý dùng xe đạp của tôi đấy.
Tom used my bicycle without permission.
- 10ドル以上は使いたくありません。
Tôi không muốn tiêu nhiều hơn 10 Đô-la.
I don't want to spend more than $10.
- 日本製の車は世界中で使われている。
Xe ô tô Nhật Bản được sử dụng trên toàn thế giới.
Cars made in Japan are used all over the world.
- 彼は湯水のごとくお金を使っていた。
Anh ấy đã tiêu tiền như nước.
He spent money like it grows on trees.