Kaori Dict

やる気

やるき

yaruki

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.will (to do something); drive; motivation; enthusiasm; eagerness

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Không, tôi không có hứng đâu.

    I do not feel like doing it.

  • Hôm nay tôi chả muốn làm gì hết.

    I don't feel like doing anything today.

  • I'm a person with guts and a strong will.

  • He lacks motivation.

  • Their morale is high.

  • He is driven.

  • Tom lacks motivation.

  • I'm not motivated enough today.

  • I think Tom is motivated.

  • He's very motivated, isn't he?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

やる気 (やるき) — will (to do something); drive; motivation; enthusiasm; eagerness | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict