Kaori Dict

心遣い

こころづかい

kokorozukai

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + する

    1.consideration (for); thoughtfulness; solicitude; care; watchfulness; concern; sympathy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I'm very grateful for your sympathy.

  • Thank you for your consideration.

  • Thank you again for your good thoughts.

  • Thank you for your concern.

  • I appreciate your attention to detail.

  • Thanks so much for your good thoughts.

  • I appreciate your graciousness and efforts on my behalf.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

心遣い (こころづかい) — consideration (for); thoughtfulness; solicitude; care; watchfulness; concern; sympathy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict