やり方
やりかた
yarikata
thông dụng
Cách viết khác: 遣り方
意味Nghĩa
- 1.cách làm; phương pháp; cách thức
- danh từ
1.way (of doing); manner; method; means
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 麻雀のやり方を知ってる?
Bạn biết chơi mạt chược không?
Do you know how to play mahjong?
- 彼のやり方は主流からは外れているけれど、悪くない仕事をしてると俺は思うよ。
Cách làm của anh ấy mặc dù khác so với những cách thông thường, nhưng tôi cho rằng kết quả mà anh ấy đạt được cũng không tồi.
- これが僕のやり方だ。
This is how I go about it.
- やり方知ってる?
Do you know how to do it?
- やり方、知ってる?
Do you know how to use it?
- やり方を教えるね。
I'll tell you how to do it.
- やり方を教えてくれ。
Show me how to do that.
- そのやり方を教えて。
Teach me how you do that.
- 卑劣なやり方だよな。
What a mean attitude!
- 不言実行が俺のやり方。
My way is action not words.