遣る
やる
yaru
Cách viết khác: 行る · Cách đọc khác: ヤる
意味Nghĩa
- 1.làm; đưa; cho; thực hiện
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kanakhẩu ngữ
1.to do; to undertake; to perform; to play (a game); to study
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana
2.to send; to dispatch; to despatch
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana
3.to put; to move; to turn (one's head, glance, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana
4.to give (esp. to someone of equal or lower status); to let have; to present; to bestow; to confer
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana
5.to make (a vehicle) go faster
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana
6.to run (a business); to keep; to be engaged in; to practice (law, medicine, etc.); to practise
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana
7.to have (food, drink, etc.); to eat; to drink; to smoke
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana
8.to hold (a performance); to perform; to show
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana
9.to ease (one's mind)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từkhẩu ngữthường viết bằng kana
10.to harm; to injure; to kill
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kanatiếng lóngthô tục
11.to have sex; to fuck; to bang
oft. written as ヤる
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
12.to live; to get by; to get along
- hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi るthường viết bằng kana
13.to do ... completely
after the -masu stem of a verb, often in the negative
- hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi るthường viết bằng kana
14.to do ... broadly; to do ... to a great distance
after the -masu stem of a verb
- trợ động từđộng từ nhóm 1, đuôi るthường viết bằng kana
15.to do ... for (someone of equal or lower status); to do ... to
after the -te form of a verb; sometimes with negative nuance
- trợ động từđộng từ nhóm 1, đuôi るthường viết bằng kana
16.to make active efforts to ...
after the -te form of a verb
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana
17.to suffer from (an illness); to experience (a medical condition); to be afflicted with
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 宿題やった?
Bạn làm bài tập chưa?
Did you do your homework?
- やってみる。
Tôi sẽ thử.
I will give it a try.
- くそやりまん。
Đồ con phò.
Fucking whore.
- こらしめてやる。
Tao sẽ bắn hạ nó.
I'm gonna shoot him.
- わざとやったのね!
Bạn cố ý làm phải không!
You did this intentionally!
- 今朝犬に餌やった?
Sáng nay bạn cho chó ăn chưa?
Did you feed the dog this morning?
- 私は犬に水をやる。
Tôi cho con chó uống nước.
I give water to the dog.
- やらせてあげなよ。
Để anh ấy làm đi.
Let him do it.
- 花の水やり終わったよ。
Tôi tưới hoa xong rồi đấy.
I've finished watering the flowers.
- 俺は彼を射殺してやる。
Tôi sẽ bắn hắn.
I'm gonna shoot him.