Kaori Dict

遣る

やる

yaru

N5

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 34

Nghĩa

  1. 1.làm; đưa; cho; thực hiện
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kanakhẩu ngữ

    1.to do; to undertake; to perform; to play (a game); to study

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    2.to send; to dispatch; to despatch

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    3.to put; to move; to turn (one's head, glance, etc.)

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    4.to give (esp. to someone of equal or lower status); to let have; to present; to bestow; to confer

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    5.to make (a vehicle) go faster

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    6.to run (a business); to keep; to be engaged in; to practice (law, medicine, etc.); to practise

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    7.to have (food, drink, etc.); to eat; to drink; to smoke

  8. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    8.to hold (a performance); to perform; to show

  9. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    9.to ease (one's mind)

  10. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từkhẩu ngữthường viết bằng kana

    10.to harm; to injure; to kill

  11. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kanatiếng lóngthô tục

    11.to have sex; to fuck; to bang

    oft. written as ヤる

  12. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    12.to live; to get by; to get along

  13. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi るthường viết bằng kana

    13.to do ... completely

    after the -masu stem of a verb, often in the negative

  14. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi るthường viết bằng kana

    14.to do ... broadly; to do ... to a great distance

    after the -masu stem of a verb

  15. trợ động từđộng từ nhóm 1, đuôi るthường viết bằng kana

    15.to do ... for (someone of equal or lower status); to do ... to

    after the -te form of a verb; sometimes with negative nuance

  16. trợ động từđộng từ nhóm 1, đuôi るthường viết bằng kana

    16.to make active efforts to ...

    after the -te form of a verb

  17. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    17.to suffer from (an illness); to experience (a medical condition); to be afflicted with

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn làm bài tập chưa?

    Did you do your homework?

  • Tôi sẽ thử.

    I will give it a try.

  • Đồ con phò.

    Fucking whore.

  • Tao sẽ bắn hạ nó.

    I'm gonna shoot him.

  • Bạn cố ý làm phải không!

    You did this intentionally!

  • Sáng nay bạn cho chó ăn chưa?

    Did you feed the dog this morning?

  • Tôi cho con chó uống nước.

    I give water to the dog.

  • Để anh ấy làm đi.

    Let him do it.

  • Tôi tưới hoa xong rồi đấy.

    I've finished watering the flowers.

  • Tôi sẽ bắn hắn.

    I'm gonna shoot him.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

遣る (やる) — làm; đưa; cho; thực hiện | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict