ご覧
ごらん
goran
Cách viết khác: 御覧
意味Nghĩa
- 1.xin xem; mời xem; xem xét
- thán từviết tắtthường viết bằng kana
1.(please) try to
after the -te form of a verb
- thán từviết tắtthường viết bằng kana
2.(please) look
- danh từkính ngữ (尊敬語)
3.seeing; looking; watching
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ちょっと鏡を見てごらん。
Nhìn vào gương một chút đi.
Just look in the mirror.
- この番組は、ご覧のスポンサーの提供でお送りしました。
Chương trình này được tài trợ bởi những đơn vị như trên.
This program was brought to you by the sponsors here displayed.
- そのぎらぎらしたアクセサリーは君のトレーナーには合わないよ。こっちを試してごらん。
Cái thứ phụ kiện lấp lánh đó không hợp với cái áo nỉ của bạn đâu. Hãy thử cái này xem.
That glittering accessory doesn't go with your sweatshirt. Try this on!
- 何度も「やめましょうよ」と言ったのに、何杯もワインを飲み干し--ご覧の通り、酔っ払ってハイになってしまったのである。
Tôi đã nói "Dừng lại đi" không biết bao nhiêu lần, nhưng anh ta cứ uống cạn hết ly rượu này đến ly rượu khác. Và bây giờ, như bạn có thể thấy, anh ta đã say bí tỉ.
I kept saying "Let's stop" but she drained cup after cup of wine — and now, as you can see, she's completely drunk.
- あの木のてっぺんを見てごらん。
Look at the top of that tree.
- あの黒い雲をごらん。じきに雨が来そうだ。
Look at those black clouds. It is going to rain.
- 笑ってごらん。
Try to smile.
- 君も見てごらん!
Check it out!
- 見つけてごらん。
Try to find it.
- 目を閉じてごらん。
Close your eyes.