御免
ごめん
gomen
Âm Hán-Việt: NGỰ MIỄN
Cách viết khác: ご免 · Cách đọc khác: ゴメン
意味Nghĩa
- 1.xin lỗi; xin tha lỗi
- thán từthường viết bằng kana
1.I'm sorry; my apologies; excuse me; pardon me
- thán từthường viết bằng kana
2.may I come in?
- danh từthường viết bằng kanakính ngữ (尊敬語)
3.permission; leave; license
- danh từthường viết bằng kanakính ngữ (尊敬語)
4.dismissal; discharge
- danh từthường viết bằng kana
5.not wanting; objecting to; being fed up with; wishing to avoid
usu. as 〜はごめんだ
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 遅れてごめん。
Xin lỗi tôi đến trễ.
I'm sorry I'm late.
- 昨夜はごめん。
Xin lỗi về chuyện tối qua.
I'm sorry about last night.
- 怖がらせてごめん。
Xin lỗi vì đã làm bạn sợ.
I'm sorry I frightened you.
- ごめん、お釣りが無い。
Xin lỗi, tôi không có tiền thừa.
I'm sorry, I don't have change.
- 昨日は泣かせてごめん。
Tôi xin lỗi vì hôm qua đã làm bạn khóc.
I'm sorry I made you cry yesterday.
- 利用されるのはごめんだ。
Tôi không muốn bị lợi dụng đâu.
I don't want to be used.
- ごめんね、怖がらせるつもりはなかったんだ。
Xin lỗi, tôi không có ý dọa bạn.
Sorry, I didn't mean to scare you.
- ごめんね、長居しちゃって。そろそろ帰るね。
Tớ xin lỗi vì đã nán lại quá lâu. Tớ sẽ về ngay đây.
Sorry, I have overstayed. I'll be going now.
- 「ごめんね、ちょっと迷っちゃって」「大丈夫、私も今来たから」
"Xin lỗi cậu nhé, tại tớ bị lạc đường một chút." "Không sao đâu, tớ cũng vừa mới đến mà."
"Sorry again for getting a little lost." "It's fine, I just got here too."
- 「久しぶりにトムの笑顔見た。最近ずっと暗い顔してたから心配してたんだよ」「そうなの? ごめんね、心配かけて」
"Đã lâu rồi không thấy Tom cười. Gần đây vẻ mặt của Tom suốt ngày ủ rũ nên tôi thấy lo lắm." "Vậy à ? Xin lỗi đã làm bạn lo lắng".
"It's been a while since I last saw your smile, Tom. Recently you've been looking gloomy all the time, so I was worried about you." "Really? Sorry for making you worry."