Kaori Dict

御免

ごめん

gomen

N2

Âm Hán-Việt: NGỰ MIỄN

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 34

Nghĩa

  1. 1.xin lỗi; xin tha lỗi
  1. thán từthường viết bằng kana

    1.I'm sorry; my apologies; excuse me; pardon me

  2. thán từthường viết bằng kana

    2.may I come in?

  3. danh từthường viết bằng kanakính ngữ (尊敬語)

    3.permission; leave; license

  4. danh từthường viết bằng kanakính ngữ (尊敬語)

    4.dismissal; discharge

  5. danh từthường viết bằng kana

    5.not wanting; objecting to; being fed up with; wishing to avoid

    usu. as 〜はごめんだ

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Xin lỗi tôi đến trễ.

    I'm sorry I'm late.

  • Xin lỗi về chuyện tối qua.

    I'm sorry about last night.

  • Xin lỗi vì đã làm bạn sợ.

    I'm sorry I frightened you.

  • Xin lỗi, tôi không có tiền thừa.

    I'm sorry, I don't have change.

  • Tôi xin lỗi vì hôm qua đã làm bạn khóc.

    I'm sorry I made you cry yesterday.

  • Tôi không muốn bị lợi dụng đâu.

    I don't want to be used.

  • Xin lỗi, tôi không có ý dọa bạn.

    Sorry, I didn't mean to scare you.

  • Tớ xin lỗi vì đã nán lại quá lâu. Tớ sẽ về ngay đây.

    Sorry, I have overstayed. I'll be going now.

  • "Xin lỗi cậu nhé, tại tớ bị lạc đường một chút." "Không sao đâu, tớ cũng vừa mới đến mà."

    "Sorry again for getting a little lost." "It's fine, I just got here too."

  • "Đã lâu rồi không thấy Tom cười. Gần đây vẻ mặt của Tom suốt ngày ủ rũ nên tôi thấy lo lắm." "Vậy à ? Xin lỗi đã làm bạn lo lắng".

    "It's been a while since I last saw your smile, Tom. Recently you've been looking gloomy all the time, so I was worried about you." "Really? Sorry for making you worry."

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

御免 (ごめん) — xin lỗi; xin tha lỗi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict