Kaori Dict

Ngự · Nhạ

honorable · manipulate · govern

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
12
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#1087 / 2.501
Bộ thủ
bộ 60
Từ JLPT chứa chữ
8
Pinyin
yu4
Tiếng Hàn
어, 아

honorable · manipulate · govern

Từ chứa chữ này · dễ trước

おかしokashi

kẹo; bánh ngọt; đồ ăn vặt; bánh

N5
おかねokane

tiền; tiền bạc

N5
おにいさんoniisan

anh trai; anh lớn; thanh niên

N5
おねえさんoneesan

chị gái; chị lớn; cô gái

N5
おてあらいotearai

nhà vệ sinh; phòng tắm; bồn cầu

N5
おまわりさんomawarisan

cảnh sát (thân thiện)

N5
おじいさんojiisan

ông nội; ông già; cụ

N5
おばあさんobaasan

bà nội; bà già; cụ

N5
おちゃocha

trà (đặc biệt là xanh); trà

N5
おとうさんotousan

bố; cha; ông (kính)

N5
おなかonaka

bụng; dạ dày; bụng

N5
おかあさんokaasan

mẹ; bà (kính); vợ

N5
ごはんgohan

cơm; bữa ăn; ăn cơm

N5
おべんとうobentou

ena boxed lunch

N5
あさごはんasagohan

bữa sáng; bữa sáng

N5
ばんごはんbangohanVÃN NGỰ PHẠN

bữa tối; bữa ăn tối

N5
ひるごはんhirugohan

bữa trưa; bữa ăn trưa

N5
おふろofuro

bồn tắm; tắm

N5
おさけosake

rượu; rượu sake

N5
おじょうさんojousan

cô gái; cô con gái; cô gái trẻ

N4
おたくotaku

ngôi nhà; nhà; gia đình; tổ chức; bạn

N4
おみやげomiyage

kho báu; quà lưu niệm; món quà; món không mong muốn

N4
goNGỰ

tôn kính

N4
ごしゅじんgoshujin

chồng; vợ

N4
おつりotsuri

tiền thừa; tiền trả lại

N4
おれいorei

lời cảm ơn; tri ân

N4
ごぞんじgozonji

biết; biết rõ

N4
ごちそうgochisou

bữa tiệc; món ăn ngon

N4
ございますgozaimasu

đang có

N4
おいわいoiwai

kỷ niệm

N4
ごらんになるgoranninaru

xem

N4
おかねもちokanemochi

người giàu

N4
おいでになるoideninaru

đến

N4
おかげokage

nhờ

N4
おみまいomimai

thăm

N4
おこさんokosan

con

N4
おまつりomatsuri

lễ

N4
おじぎojigi

gửi gắm

N3
おまえomae

bạn

N3
おしゃべりoshaberi

đàm thoại

N3

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

御 (Ngự) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict