Kaori Dict

お嬢さん

おじょうさん

ojousan

N4

JLPT N4 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.cô gái; cô con gái; cô gái trẻ
  1. danh từlịch sự (丁寧語)

    1.(another's) daughter

  2. danh từ

    2.young lady

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Your daughter passed the examination, I hear.

  • She was a rather prim and proper young lady.

  • What's your daughter's name?

  • Your daughter is tall.

  • That young lady is a nurse.

  • I ask to see your daughter.

  • When's your daughter's wedding?

  • I don't know if you've noticed, but Tom seems to have fallen in love with your daughter.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

お嬢さん (おじょうさん) — cô gái; cô con gái; cô gái trẻ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict