Kaori Dict

御座います

ございます

gozaimasu

N4

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 3

Nghĩa

  1. 1.đang có
  1. cụm từ / thành ngữlịch sự (丁寧語)thường viết bằng kana

    1.to be; to exist

  2. trợ động từlịch sự (丁寧語)thường viết bằng kana

    2.to be (doing)

    after the ~て form of a verb; in highly formal contexts

  3. trợ động từlịch sự (丁寧語)thường viết bằng kanadated term

    3.did; (have) done

    after the ~て form of a masu verb; as ましてございます

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Do you have any bags to check?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

御座います (ございます) — đang có | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict