お母さん
おかあさん
okaasan
Cách đọc khác: おかーさん
意味Nghĩa
- 1.mẹ; bà (kính); vợ
- danh từkính ngữ (尊敬語)
1.mother; mom; mum; ma
- danh từkính ngữ (尊敬語)
2.wife
- đại từthân mật
3.you (of an elderly person older than the speaker); she; her
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ただいま、お母さん。
Mẹ ơi con về rồi đây.
I'm home, Mom!
- お母さんは森を通り抜けた。
Mẹ tôi đã băng qua (khu) rừng.
Mother went through the forest.
- その少女はお母さんに似ている。
Cô ta trông giống mẹ.
The girl resembles her mother.
- 彼女はお母さんの手伝いをすべきだ。
Cô ta nên phụ giúp mẹ mình.
She should help her mother.
- お母さん早く! みんな待ってるよ!
Mẹ ơi nhanh lên! Mọi người đang đợi đấy.
Mom, hurry up! Everyone's waiting.
- うちのお母さんなら知ってると思うよ。
Tôi nghĩ là mẹ tôi biết đấy.
I think that my mom knows.
- トムのお母さんはこの村に住んでいます。
Mẹ Tom sống ở ngôi làng này.
Tom's mother lives in this village.
- 図書館で偶然あなたのおかあさんにあいました。
Tôi tình cờ gặp mẹ bạn ở thư viện.
I ran across your mother in the library.
- 図書館であなたのおかあさんに出くわしました。
Tôi tình cờ gặp mẹ bạn ở thư viện.
I ran across your mother in the library.
- その子供はお母さんを見るとすぐに泣きやみました。
Ngay khi nhìn thấy người mẹ, đứa trẻ đã liền nín khóc.
As soon as the child saw his mother, he stopped crying.