お釣り
おつり
otsuri
N4
Cách viết khác: お釣
意味Nghĩa
- 1.tiền thừa; tiền trả lại
- danh từlịch sự (丁寧語)
1.change (for a purchase)
- danh từkhẩu ngữđùa
2.toilet splashback
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ごめん、お釣りが無い。
Xin lỗi, tôi không có tiền thừa.
I'm sorry, I don't have change.
- 1ドルでおつりがありますか。
Have you got change for a dollar?
- お釣りはいいです。
Keep the change.
- お釣りは結構です。
Keep the change.
- お釣りは取っといて!
Keep the change!
- お釣りは取っておいて。
Keep the change.
- 1ドルお釣りをくださいな。
Give me $1.00 back, please.
- 「お釣りは取っといて」「ありがとう」
"Keep the change." "Thank you."
- お釣り・カードの取り忘れにご注意ください。
Please be careful not to forget your card or your change in the machine.
- 「お釣りはいいです」「ありがとうございます」
"Keep the change." "Thank you."