お陰
おかげ
okage
意味Nghĩa
- 1.nhờ
- danh từthường viết bằng kana
1.grace (of God); benevolence (of Buddha); blessing
- danh từthường viết bằng kana
2.assistance; help; aid
- danh từthường viết bằng kana
3.effects; influence
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今日の私は、ひとえに両親のおかげです。
Nếu không có sự giúp đỡ từ ba mẹ, con sẽ không được như ngày hôm nay.
I owe what I am today to my parents.
- 彼のアドバイスのおかげで、私は成功した。
Nhờ lời khuyên của anh ấy mà tôi đã thành công.
Because of his advice, I was able to succeed.
- 彼女がこれまでになったのは母のおかげです。
Cô ấy được như ngày hôm nay là nhờ mẹ mình.
Her mother has made her what she is.
- 飛行機のおかげで、人は早く、長い距離を旅行できる。
Nhờ vào máy bay mà con người có thể di chuyển giữa các nơi xa xôi.
Airplanes enable people to travel great distances rapidly.
- 「みろ、お前のお陰でフラれまくりだぞ」「そう?日頃の行いのせいじゃない?」
"Nhìn đi! Nhờ mày mà tao suốt ngày bị "đá" thôi!" "Vậy sao? Chẳng phải đấy là do thói quen hằng ngày của mày còn gì?"
"Look! Thanks to you I'm getting dumped all the time." "Oh? Isn't it just because of your everyday behaviour?"
- 私が今日あるのは両親のおかげである。
I owe what I am to my parents.
- おかげでほぼ完徹だ。
Thanks to which I was up nearly all night.
- すべて君のおかげだ。
I owe it all to you.
- おかげで助かったよ。
It saved me.
- あなたのおかげです。
It's thanks to you.