陰
Âm
bóng râm; âm tính; bí mật
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- イン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- かげかげ.る
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 11
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Thường dụng (trung học)
- Tần suất báo chí
- #1393 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 170
- Từ JLPT chứa chữ
- 5
- Pinyin
- yin1
- Tiếng Hàn
- 음
bóng râm; âm tính; bí mật
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
nhờ
bóng; bóng râm; phía sau
nhờ nhờ; may mắn; cảm ơn; nhờ sự giúp đỡ
bóng râm; bóng mát; ánh nắng; bóng sáng
u ám; buồn bã; u sầu
bí mật; riêng tư; kín đáo
nói xấu; bàn tán sau lưng
tiêu cực; bi quan
âm kế; âm thuyết
ngôn ngữ bí mật; tiếng lóng
nhờ; vì; do
địa điểm trong bóng mây núi
engoddess
VẬT ÂM: nơi ẩn nấp; chỗ che khuất
bóng râm cây; nơi râm mát
hai cực; âm và dương; đối lập
kẻ nì; bóng tối; u ám
en(someone's) assistance; help; aid; kindness; goodwill · grace (of God); benevolence (of Buddha); blessing
enphotographic paper
en(the) negative (e.g. pole) · yin (in Chinese divination)
enimpotence (sexual); erectile impotence
ennegative
enclitoris
encathode; negative pole; minus terminal
encathode ray
encathode-ray tube; CRT
enpenis
encrafty; tricky; sly; wily; treacherous; underhand · sinister (look)
ensadness and gloom
enmalicious; spiteful; vicious; wicked; devious; underhanded; sly · shady and damp
enlabia; labium
ennegative reaction (in patient)
enunsettled (fine and cloudy) weather
entray for absent one
ennegative charge; negative electricity
enelectron
ensecret charity
endouble-faced
enscrotum
enpubic region; private parts; genital area
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).