字義Nghĩa
nguyên lý âm (yin) trong triết học Trung Quốcmáy dịch
yīnÂM
- 1.u ám (thời tiết)
- 2.nhiều mây
- 3.râm mát
YīnÂM
- 1.họ [Yin1]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Bản dịch 1: mặt tối của đồi; Bản dịch 2: bóng; Bản dịch 3: bóng
組詞Từ chứa chữ này
- 陰天ngày nhiều mây; trời u ám
- 陰影
- 陰謀âm mưu; lập mưu
- 陰暗mờ mịt
- 陰性âm tính
- 陰陽âm và dương
- 陰霾sương mù
- 陰沉ủ rũ
- 陰險nham hiểm
- 陰鬱u ám
- 光陰thời gian có sẵn
- 陰森ảm đạm
- 陰間âm phủ
- 下陰bộ phận sinh dục
- 外陰âm hộ
- 太陰Mặt Trăng (đặc biệt trong Đạo giáo)