- 1.mờ mịt
- 2.tối tăm
- 3.u ám
Xem 7 nghĩa còn lại
- 4.bóng tối
- 5.bóng râm
- 6.(nghĩa bóng) ảm đạm
- 7.ủ rũ
- 8.u sầu
- 9.mờ ảo
- 10.khía cạnh tối

例句Câu ví dụ
- 1
前途一片陰暗。
qiántú yī piàn yīnàn。
Tương lai trông rất u ám
- 2
然後,雖然到那一天一直有陰暗的感覺,遍地都是花。
ránhòu, suīrán dào nà yī tiān yīzhí yǒu yīnàn de gǎnjué, biàndì dōu shì huā。
Sau đó, mặc dù luôn cảm thấy u ám đến ngày đó, khắp nơi đầy hoa.