例句Câu ví dụ
- 1
房間里一片黑暗。
fáng jiān lǐ yī piàn hēi àn
Phòng ngủ tối tăm
- 2
黑暗對我有利。
hēiàn duì wǒ yǒulì。
Tối tăm có lợi cho tôi
- 3
歷史是黑暗的。
lìshǐ shì hēiàn de。
Lịch sử là u ám
房間里一片黑暗。
fáng jiān lǐ yī piàn hēi àn
Phòng ngủ tối tăm
黑暗對我有利。
hēiàn duì wǒ yǒulì。
Tối tăm có lợi cho tôi
歷史是黑暗的。
lìshǐ shì hēiàn de。
Lịch sử là u ám