字義Nghĩa
đenmáy dịch
hēiHẮC
- 1.đen
- 2.tối
- 3.tà ác
HēiHẮC
- 1.viết tắt của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
黑〈形〉 (会意。小篆字形,上面是古囱”字,即烟囱;下面是炎”(火)字,表示焚烧出烟之盛∠起来表示烟火熏黑之意。本义黑色) 同本义 黑,火所熏之色也。--《说文》 纯黑而反哺者,谓之乌。--《小尔雅》 坤为黑。--《易·说卦》 黑气乃辱。--《素问·气交变大论》 郑公孙黑。--《左传·襄公二十九年》 楚公子黑肱。--《左传·昭公元报》 大夫黑弓,礼也。--《荀子·大略》 又如黑气(黑色的水气);黑章(黑色的花纹);黑麻(黑色的胡麻);黑眸(黑色的眸子);黑斑(黑色的斑点);黑参参(黑乎乎) 昏暗无光 天阴 黑hēi ⒈像煤或墨的颜色,跟"白"相对~色。~发。 ⒉暗,昏暗,光不足~暗。~夜。 ⒊秘密的(多用于贬义)~话。~市买卖。 ⒋恶毒,反动~心肺。~帮头子。 ⒌
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
khuôn mặt người đàn ông đen do tro từ lửa 灬
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 黑板bảng đen
- 黑暗tối
- 黑色màu đen
- 黑夜đêm
- 黑白đen và trắng
- 黑心tàn nhẫn và vô lương tâm
- 黑手bàn tay đen
- 黑客hacker (máy tính) (từ mượn)
- 黑馬ngựa ô
- 黑道con đường đen
- 天黑trời tối
- 漆黑đen như mực
- 黝黑tối
- 烏黑đen tuyền
- 黑社會thế giới ngầm tội phạm
- 黑名單danh sách đen