例句Câu ví dụ
- 1
外面一片漆黑。
wàimiàn yī piàn qīhēi。
Ngoài kia toàn tối đen
- 2
突然一切變成漆黑一片,我失去了意識。
tūrán yīqiè biànchéng qīhēi yī piàn, wǒ shīqù le yìshí。
Bỗng chốc mọi thứ trở nên tối tăm, tôi mất đi ý thức
- 3
那是個漆黑的沒有月光的夜晚。
nàshi gě qīhēi de méiyǒu yuèguāng de yèwǎn。
Đó là một đêm tối tăm, không có trăng
