例句Câu ví dụ
- 1
很多人無法理解黑客們的行為。
hěn duō rén wúfǎ lǐjiě hēikè men de xíngwéi。
Nhiều người không thể hiểu được hành vi của những người lập trình đen.
- 2
黑客精神到底是怎樣的一種精神?
hēikè jīngshén dàodǐ shì zěnyàng de yīzhǒng jīngshén?
Tinh thần của tinh tinh mạng là như thế nào?
- 3
黑客很會利用電腦安全措拖的漏洞。
hēikè hěn huì lìyòng diànnǎo ānquán cuò tuō de lòudòng。
Người hacker rất giỏi tận dụng lỗ hổng trong các biện pháp bảo mật máy tính
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 客KHÁCH (客) – khách: Mỗi người (各 các) từ mỗi ngả tìm về dưới mái nhà (宀 miên) — người phương xa ghé lại là KHÁCH quý.
