例句Câu ví dụ
- 1
他天黑前能回家。
tā tiānhēi qián néng huíjiā。
Anh ấy có thể về nhà trước khi trời tối
- 2
我們會在天黑前到達倫敦。
wǒmen huì zài tiānhēi qián dàodá Lúndūn。
Chúng tôi sẽ đến London trước khi trời tối
- 3
一月份天黑得早。
yīyuèfèn tiānhēi de zǎo。
Tháng một tối đến sớm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 天THIÊN (天) – trời: Người dang rộng tay (大 đại) đội thêm một vạch ngang (一) trên đầu — vạch ấy là bầu TRỜI.
