Kaori Dict

かげ

kage

N3

Âm Hán-Việt: ÂM

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 29

Nghĩa

  1. 1.bóng; bóng râm; phía sau
  1. danh từ

    1.shade; shadow

  2. danh từ

    2.behind (something); other side; back

  3. danh từ

    3.the background; behind the scenes; behind someone's back

  4. danh từ

    4.gloom (in someone's expression, nature, etc.); darkness

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Họ cười sau lưng anh ta.

    They laugh at him behind his back.

  • Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.

    They sat in the shade of that big tree.

  • You should not speak ill of others behind their backs.

  • Who is hiding behind the curtain?

  • Let's sit down in the shade of that tree.

  • There must be someone behind this affair.

  • When you take shelter, make sure you go under a big tree.

  • We took refuge behind a big tree.

  • He hid himself behind the door.

  • Don't speak ill of others behind their back.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

陰 (かげ) — bóng; bóng râm; phía sau | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict