ご飯
ごはん
gohan
N5
Cách viết khác: 御飯
意味Nghĩa
- 1.cơm; bữa ăn; ăn cơm
- danh từ
1.cooked rice
- danh từ
2.meal
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 誰か一緒にご飯行かない?
Có ai đi ăn cơm với tôi không?
Anybody wanna grab something to eat with me?
- 毎日お昼ご飯を作っているよ。
Hằng ngày tôi đều làm bữa trưa đấy.
I make lunch every day.
- もう昼ごはんを食べきったよ。
Tôi đã ăn xong bữa trưa rồi đấy.
I've already eaten all my lunch!
- 私はいつも朝ごはんを食べない。
Tôi không phải lúc nào cũng ăn sáng.
- 彼女は朝ごはんの前に散歩した。
Cô ấy đã đi dạo trước bữa sáng.
She took a walk before breakfast.
- 僕らは昨日トムと昼ご飯を食べた。
Hôm qua chúng tôi ăn cơm trưa với Tom.
We ate lunch with Tom yesterday.
- 夕ご飯の前に宿題をやるつもりなの?
Bạn có định làm bài tập trước bữa tối không?
Are you going to do your homework before dinner?
- 昨日の晩ご飯は遅い時間に食べました。
Tối qua tôi ăn tối muộn.
I ate late last night.
- お昼ご飯を食べなかったから、腹ぺこだ。
Vì không ăn trưa nên tôi đói.
I am hungry because I did not eat lunch.
- ご飯を食べるときは携帯をいじらないで。
Đừng nghịch điện thoại lúc ăn.