お茶
おちゃ
ocha
N5
意味Nghĩa
- 1.trà (đặc biệt là xanh); trà
- danh từlịch sự (丁寧語)
1.tea (esp. green or barley)
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.tea break; teatime
- danh từ
3.tea ceremony
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- このお茶、苦すぎるよ。
Trà này đắng quá.
This tea is too bitter.
- 今日の午後、ご一緒にお茶をいかがですか。
Bạn có muốn thưởng thức trà với chúng tôi chiều nay không?
Would you like to tea with us this afternoon?
- 3時はお茶にしよう。
Let's have tea at 3:00.
- ご都合のよいときにお茶を飲みにお寄りになりませんか。
Why don't you drop in for tea at your convenience?
- お茶です。
It's tea.
- お茶の時間よ。
It's time for tea.
- お茶でもどうぞ。
Have some tea.
- お茶が飲みたい。
I want to have some tea.
- お茶が冷めるよ。
Your tea's getting cold.
- お茶が一杯欲しい。
I'd like a tea.