Kaori Dict

お喋り

おしゃべり

oshaberi

N3

JLPT N3 · Bài 25

Nghĩa

  1. 1.đàm thoại
  1. danh từdanh từ + するtha động từthường viết bằng kana

    1.chattering; talk; idle talk; chat; chitchat; gossip

  2. tính từ đuôi なdanh từthường viết bằng kana

    2.chatty; talkative; chatterbox; blabbermouth

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Không được nói chuyện trong lớp học.

    Don't you talk in the classroom.

  • Không được nói chuyện trong lớp học.

    Don't talk in the classroom.

  • Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.

    I spent the whole afternoon chatting with friends.

  • Anh ta đã 20 tuổi nhưng vẫn còn nhát gái.

    Even though he has turned twenty, he's still too timid to chat with girls.

  • They chatted about the weather.

  • I talk a lot.

  • She has a loose tongue.

  • Meg talks too much.

  • Tom is talkative.

  • Do you like talking?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

お喋り (おしゃべり) — đàm thoại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict