お喋り
おしゃべり
oshaberi
N3
意味Nghĩa
- 1.đàm thoại
- danh từdanh từ + するtha động từthường viết bằng kana
1.chattering; talk; idle talk; chat; chitchat; gossip
- tính từ đuôi なdanh từthường viết bằng kana
2.chatty; talkative; chatterbox; blabbermouth
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 教室でおしゃべりをしてはいかん。
Không được nói chuyện trong lớp học.
Don't you talk in the classroom.
- 教室でおしゃべりをしてはいけません。
Không được nói chuyện trong lớp học.
Don't talk in the classroom.
- 午後はずっと友人とおしゃべりをして過ごした。
Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.
I spent the whole afternoon chatting with friends.
- 彼は20歳になったのに、まだ女の子とおしゃべりすることに臆病だ。
Anh ta đã 20 tuổi nhưng vẫn còn nhát gái.
Even though he has turned twenty, he's still too timid to chat with girls.
- 彼らは天気についておしゃべりした。
They chatted about the weather.
- 私ってお喋りなの。
I talk a lot.
- 彼女はおしゃべりだ。
She has a loose tongue.
- メグはおしゃべりだ。
Meg talks too much.
- トムはおしゃべりだ。
Tom is talkative.
- おしゃべりは好きかい?
Do you like talking?