第25課/N3 · Bài 25
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
enlandlord
- 2
đồi; đồi núi; đỉnh
- 3
sâu thẳm; hậu vệ
- 4
tặng; trao; gửi; trao tặng
- 5
xảy ra, xảy ra, có thể
- 6
giữ; ấn; ngăn; nắm bắt
- 7
Trẻ; non; ngây thơ; thiếu trưởng thành
- 8
lưu trữ; đưa vào; đạt được; trả tiền
- 9
điều trị; cai trị; quản lý
- 10
gửi gắm
- 11
thời trang
- 12
đàm thoại
- 13
enpollution, contamination
- 14
có thể; có lẽ
- 15
sợ; lo sợ; e dè
- 16
đáng sợ; kinh hoàng
- 17
được dạy; học
- 18
lẫn nhau; mỗi người
- 19
điềm, nhẹ, yên
- 20
đàn ông; người đàn ông
例文Câu ví dụ trong bài
- 大家その大家は以前は暮らし向きがよかったそうだ。
They say the landlord used to be well off.
- 丘丘の上に美しい教会がある。
Ở trên đồi có một nhà thờ đẹp.
- 奥森の奥には熊がいる。
In the heart of the forest are bears.
- 贈る妹の誕生日に真珠のネックレスを贈った。
Tôi tặng em gái tôi dây chuyền châu vào ngày sinh nhật của nó.
- 起こる何が起こったんだ?
Có chuyện gì vậy?
- 押さえる警察はその強盗の首を押さえた。
The police seized the robber by the neck.
- 幼い彼の考えはとても幼い。
His way of thinking is very childish.
- 収めるトムは再び勝利を収めた。
Tom đã lại thắng một lần nữa.
- 治める王は自分の王国を公正に治めた。
The king ruled his kingdom justly.
- お辞儀彼は先生におじぎした。
Anh ấy đã cúi đầu với thầy giáo.