Kaori Dict

汚染

おせん

osen

N3

Âm Hán-Việt: Ô NHIỄM

JLPT N3 · Bài 25

Nghĩa

enpollution, contaminationNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.pollution; contamination

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Pollution is damaging our earth.

  • Pollution can be controlled.

  • The atmosphere is being polluted.

  • Infect the area with cholera.

  • Some factories pollute the environment.

  • This river is not polluted.

  • The air was polluted by exhaust gas.

  • Industrial wastes pollute the earth.

  • The lake is notorious for its contamination.

  • Factory waste has polluted the sea.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

汚染 (おせん) — pollution, contamination | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict