Kaori Dict

/N3 · Bài 26

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    おとなしいotonashii

    hiền lành; ngoan

  2. 2
    おとるotoru

    kém; thấp hơn; tụt lại

  3. 3
    おにoniQUỶ

    quỷ, ma, linh hồn, quỷ dữ

  4. 4
    おびobiĐỚI

    đai; cột; chương trình; băng

  5. 5
    おひるohiru

    bữa trưa; trưa

  6. 6

    văn phòng

  7. 7
    おぼれるoboreru

    đắm chìm; say mê

  8. 8
    おまえomae

    bạn

  9. 9
    おめでとうomedetou

    chúc mừng; chúc mừng

  10. 10
    おめにかかるomenikakaru

    gặp; được gặp; được nhận diện; được nhìn thấy

  11. 11
    おもいつくomoitsuku

    nghĩ ra; nảy ra; nhớ ra; chợt nghĩ

  12. 12
    おもいでomoide

    ký ức; nhớ lại; hồi tưởng; nhớ

  13. 13
    おもにomoni

    chủ yếu; chủ yếu

  14. 14
    おもわずomowazu

    vô tình; tự nhiên

  15. 15
    およぎoyogi

    bơi lội

  16. 16
    およそoyoso

    khoảng; xấp xỉ; khoảng chừng; tương đối

  17. 17
    およぼすoyobosu

    gây, tác động, ảnh hưởng

  18. 18
    おろすorosu

    hạ; thả; hạ xuống; bỏ xuống

  19. 19
    おろすorosu

    đặt bán buôn; xay

  20. 20
    おんonÂM

    âm thanh; tiếng; âm đọc

Câu ví dụ trong bài

  • Dù vẻ bề ngoại có đạo mạo đến đâu, lòng dạ đàn ông đều là lang sói cả. Con phải nhớ đấy nhé.

  • Mạng sống của động vật cũng quý giá không kém mạng sống của chúng ta.

  • Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.

  • Her kimono and obi combination is smart, isn't it?

  • Bạn có còn nhớ là bạn đã bao tôi bữa trưa không?

  • Phần mềm Microsoft Office đã được cài đặt sẵn trong laptop. Khi gửi file đính kèm, hãy sử dụng loại file này.

  • Cô ấy đắm chìm trong khoái lạc.

  • Tao muốn đấm vào mặt mày.

  • Chúc mừng!

  • My wife will be glad to see you, too.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 26 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict