第26課/N3 · Bài 26
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
hiền lành; ngoan
- 2
kém; thấp hơn; tụt lại
- 3
quỷ, ma, linh hồn, quỷ dữ
- 4
đai; cột; chương trình; băng
- 5
bữa trưa; trưa
- 6オフィスofyisu
văn phòng
- 7
đắm chìm; say mê
- 8
bạn
- 9
chúc mừng; chúc mừng
- 10
gặp; được gặp; được nhận diện; được nhìn thấy
- 11
nghĩ ra; nảy ra; nhớ ra; chợt nghĩ
- 12
ký ức; nhớ lại; hồi tưởng; nhớ
- 13
chủ yếu; chủ yếu
- 14
vô tình; tự nhiên
- 15
bơi lội
- 16
khoảng; xấp xỉ; khoảng chừng; tương đối
- 17
gây, tác động, ảnh hưởng
- 18
hạ; thả; hạ xuống; bỏ xuống
- 19
đặt bán buôn; xay
- 20
âm thanh; tiếng; âm đọc
例文Câu ví dụ trong bài
- 大人しい大人しそうに見えても男はみんな狼だからね。覚えときな。
Dù vẻ bề ngoại có đạo mạo đến đâu, lòng dạ đàn ông đều là lang sói cả. Con phải nhớ đấy nhé.
- 劣る動物の命は我々の命に劣らず貴重だ。
Mạng sống của động vật cũng quý giá không kém mạng sống của chúng ta.
- 鬼鬼の居ぬ間に洗濯。
Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.
- 帯彼女の着物と帯の取り合わせはおつだね。
Her kimono and obi combination is smart, isn't it?
- お昼お昼をおごってくれたのを覚えてますか。
Bạn có còn nhớ là bạn đã bao tôi bữa trưa không?
- オフィスマイクロソフトオフィスがパソコンに入っています。添付ファイルを送るときには、このファイル形式を使って下さい。
Phần mềm Microsoft Office đã được cài đặt sẵn trong laptop. Khi gửi file đính kèm, hãy sử dụng loại file này.
- 溺れる彼女は快楽に溺れた。
Cô ấy đắm chìm trong khoái lạc.
- お前お前の顔を殴りたい。
Tao muốn đấm vào mặt mày.
- 御目出度うおめでとう!
Chúc mừng!
- お目にかかる家内もお目にかかることを楽しみにしておりますから。
My wife will be glad to see you, too.