Kaori Dict

卸す

おろす

orosu

N3

JLPT N3 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.đặt bán buôn; xay
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to sell wholesale

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to grate (e.g. vegetables)

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to cut up fish

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You won't get it so easily.

  • Put your gun down.

  • Please let the blind down.

  • The old man sat down.

  • Take the pan off the fire.

  • I have to withdraw some cash from the bank.

  • She drew out the money from the bank.

  • He handed down books from the shelf.

  • As soon as I sat down, I fell asleep.

  • We were landed on a lonely island.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

卸す (おろす) — đặt bán buôn; xay | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict