お昼
おひる
ohiru
N3
意味Nghĩa
- 1.bữa trưa; trưa
- danh từlịch sự (丁寧語)
1.lunch
- danh từlịch sự (丁寧語)
2.noon; midday
- danh từlịch sự (丁寧語)
3.daytime
- danh từkính ngữ (尊敬語)
4.waking up; getting up; rising
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- お昼をおごってくれたのを覚えてますか。
Bạn có còn nhớ là bạn đã bao tôi bữa trưa không?
Do you remember buying me lunch?
- まだお昼食べてないの?
Bạn vẫn chưa ăn trưa à?
Haven't you eaten lunch yet?
- 毎日お昼ご飯を作っているよ。
Hằng ngày tôi đều làm bữa trưa đấy.
I make lunch every day.
- お昼ご飯を食べなかったから、腹ぺこだ。
Vì không ăn trưa nên tôi đói.
I am hungry because I did not eat lunch.
- お昼までには戻ってきなさい。
You are supposed to be back by noon.
- お昼!
Lunch break!
- お昼にね。
See you at lunch.
- お昼ですよ。
Lunch is on.
- お昼にしよう。
Let's have lunch.
- お昼ごはんよ。
Lunch is on.