Kaori Dict

お昼

おひる

ohiru

N3

JLPT N3 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.bữa trưa; trưa
  1. danh từlịch sự (丁寧語)

    1.lunch

  2. danh từlịch sự (丁寧語)

    2.noon; midday

  3. danh từlịch sự (丁寧語)

    3.daytime

  4. danh từkính ngữ (尊敬語)

    4.waking up; getting up; rising

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn có còn nhớ là bạn đã bao tôi bữa trưa không?

    Do you remember buying me lunch?

  • Bạn vẫn chưa ăn trưa à?

    Haven't you eaten lunch yet?

  • Hằng ngày tôi đều làm bữa trưa đấy.

    I make lunch every day.

  • Vì không ăn trưa nên tôi đói.

    I am hungry because I did not eat lunch.

  • You are supposed to be back by noon.

  • Lunch break!

  • See you at lunch.

  • Lunch is on.

  • Let's have lunch.

  • Lunch is on.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

お昼 (おひる) — bữa trưa; trưa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict