Kaori Dict

凡そ

およそ

oyoso

N3

JLPT N3 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.khoảng; xấp xỉ; khoảng chừng; tương đối
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.about; roughly; approximately

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.generally; on the whole; as a rule

  3. phó từthường viết bằng kana

    3.completely; quite; entirely; altogether; totally; not at all (with neg. verb)

  4. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)thường viết bằng kana

    4.outline; gist

Câu ví dụ · Tatoeba

  • What's their approximate worth?

  • In about two weeks.

  • My work is almost finished.

  • I paid a matter of fifty dollars.

  • He was absent for a matter of ten days.

  • I have been here for about three weeks.

  • This can holds about 4 gallons.

  • I weigh about 60 kilos.

  • I study about two hours every day.

  • The hole is about five feet across.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

凡そ (およそ) — khoảng; xấp xỉ; khoảng chừng; tương đối | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict