泳ぎ
およぎ
oyogi
N3
Cách viết khác: 游ぎ
意味Nghĩa
- 1.bơi lội
- danh từ
1.swimming
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- とても暑かったので私達は泳ぎに行った。
Vì trời rất nóng nên chúng tôi đã đi bơi.
It was so hot that we went swimming.
- 昨日、久々に時間ができたから、泳ぎに行ったんだ。
Hôm qua lâu lắm mới có thời gian, nên tôi đã đi bơi.
Yesterday I had some free time for the first time in a long time, so I went swimming.
- この浜辺にはたくさんの海浜植物がありますから、人気のある泳ぎ場所ではありません。
Bờ biển này có nhiều loài thực vật ven biển, cho nên đây không phải là nơi có nhiều người bơi.
This beach has a lot of seashore plants growing on it so it's not a popular spot for swimming.
- 泳ぎを身につけるのは簡単なことだ。
It's a cinch to learn to swim.
- 泳ぎは得意?
Are you able to swim well?
- 泳ぎに行きたい?
Do you want to go for a swim?
- 彼は泳ぎがうまい。
He can swim well.
- 泳ぎに行きたいな。
I want to go swimming.
- 午後ひと泳ぎしよう。
Let's have a swim in the afternoon.
- 彼女は泳ぎがうまい。
She is a good swimmer.