Kaori Dict

思い付く

おもいつく

omoitsuku

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.nghĩ ra; nảy ra; nhớ ra; chợt nghĩ
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từtự động từ

    1.to think of; to hit upon; to come into one's mind; to be struck with an idea

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từtự động từ

    2.to remember; to recall

Câu ví dụ · Tatoeba

  • A good idea came into my mind.

  • What have you come up with?

  • I hit upon a good idea.

  • I hit upon a good idea.

  • A good idea came across my mind.

  • An idea came to me.

  • Can you think of anything else?

  • Hey, I just had a good idea.

  • I had a good idea.

  • He thought of a good idea.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

思い付く (おもいつく) — nghĩ ra; nảy ra; nhớ ra; chợt nghĩ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict